Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 增生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngshēng] mọc thêm; tăng sinh; tăng sản。生物体某一部分组织的细胞数目增加,体积扩大,例如皮肤经常受摩擦,上皮和结缔组织变厚。也叫增殖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
增生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增生 Tìm thêm nội dung cho: 增生