Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảnh cáo
Báo trước cho biết để phòng ngừa.Một loại xử phạt đối với người trái phép.
◎Như:
tha lũ thứ khoáng khóa, dĩ tao huấn đạo trưởng kí ất thứ cảnh cáo
他屢次曠課, 已遭訓導長記乙次警告.
Nghĩa của 警告 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnggào] 1. nhắc nhở; nhắc。提醒,使警惕。
2. cảnh cáo。对有错误或不正当行为的个人、团体、国家提出告诚,使认识所应负的责任。
3. phạt cảnh cáo。对犯错误者的一种处分。
2. cảnh cáo。对有错误或不正当行为的个人、团体、国家提出告诚,使认识所应负的责任。
3. phạt cảnh cáo。对犯错误者的一种处分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 警告 Tìm thêm nội dung cho: 警告
