Từ: 警告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh cáo
Báo trước cho biết để phòng ngừa.Một loại xử phạt đối với người trái phép.
◎Như:
tha lũ thứ khoáng khóa, dĩ tao huấn đạo trưởng kí ất thứ cảnh cáo
課, 告.

Nghĩa của 警告 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnggào] 1. nhắc nhở; nhắc。提醒,使警惕。
2. cảnh cáo。对有错误或不正当行为的个人、团体、国家提出告诚,使认识所应负的责任。
3. phạt cảnh cáo。对犯错误者的一种处分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
警告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警告 Tìm thêm nội dung cho: 警告