Từ: 粥粥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粥粥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc chúc
Nhu nhược, nhút nhát, khiêm nhường. ◇Lễ kí 記:
Kì nan tiến nhi dị thối dã, chúc chúc nhược vô năng dã
退也, 也 (Nho hạnh 行).Dáng kính sợ. ◇Hán Thư 書:
Chúc chúc âm tống, tế tề nhân tình
送, 情 (Lễ nhạc chí 志).(Trạng thanh) Hình dung tiếng gà gọi nhau: cục cục, cục tác. ◇Hàn Dũ 愈:
Tùy phi tùy trác, Quần thư chúc chúc
啄, (Trĩ triêu phi thao 操).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥

cháo:cơm cháo, rau cháo
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥

cháo:cơm cháo, rau cháo
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
粥粥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粥粥 Tìm thêm nội dung cho: 粥粥