Từ: 娄子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娄子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娄子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóu·zi] rắc rối; tai vạ。乱子; 纠纷;祸事。
惹娄子。
gây tai vạ.
捅娄子。
gây rắc rối.
出娄子。
xảy ra chuyện rắc rối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娄

lu:lu (buộc trâu, tên họ)
lâu:lâu (chuyện rắc rối)
:lũ lượt
lủ:lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
娄子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娄子 Tìm thêm nội dung cho: 娄子