Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿諛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿諛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

a du
Siểm nịnh, bợ đỡ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô sanh vi Viên thị thần, tử vi Viên thị quỷ, bất tự nhữ bối sàm siểm a du chi tặc
臣, 鬼, 賊 (Đệ tam thập nhị hồi) Ta sống làm tôi họ Viên, chết làm ma họ Viên, không như lũ chúng mày là những thằng a dua nịnh hót.

Nghĩa của 阿谀 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēyú] a dua; hùa theo。迎合别人的意思,说好听的话(贬义)。
阿谀奉承。
a dua nịnh hót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諛

du:du mị (nịnh hót)
dua: 
hùa:hùa theo, vào hùa
阿諛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿諛 Tìm thêm nội dung cho: 阿諛