a du
Siểm nịnh, bợ đỡ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô sanh vi Viên thị thần, tử vi Viên thị quỷ, bất tự nhữ bối sàm siểm a du chi tặc
吾生為袁氏臣, 死為袁氏鬼, 不似汝輩讒諂阿諛之賊 (Đệ tam thập nhị hồi) Ta sống làm tôi họ Viên, chết làm ma họ Viên, không như lũ chúng mày là những thằng a dua nịnh hót.
Nghĩa của 阿谀 trong tiếng Trung hiện đại:
阿谀奉承。
a dua nịnh hót.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諛
| du | 諛: | du mị (nịnh hót) |
| dua | 諛: | |
| hùa | 諛: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 阿諛 Tìm thêm nội dung cho: 阿諛
