Từ: phu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 30 kết quả cho từ phu:

bất, phầu, phủ, phi, phu [bất, phầu, phủ, phi, phu]

U+4E0D, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu4, fou3, fou1;
Việt bính: bat1 fau2
1. [按兵不動] án binh bất động 2. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 3. [巴不得] ba bất đắc 4. [不穩] bất ổn 5. [不道] bất đạo 6. [不達] bất đạt 7. [不打緊] bất đả khẩn 8. [不倒翁] bất đảo ông 9. [不得] bất đắc 10. [不得已] bất đắc dĩ 11. [不第] bất đệ 12. [不定] bất định 13. [不對] bất đối 14. [不圖] bất đồ 15. [不同] bất đồng 16. [不動產] bất động sản 17. [不當] bất đáng, bất đương 18. [不弔] bất điếu 19. [不斷] bất đoạn 20. [不應] bất ưng, bất ứng 21. [不平] bất bình 22. [不平等] bất bình đẳng 23. [不變] bất biến 24. [不甘] bất cam 25. [不敢] bất cảm 26. [不謹] bất cẩn 27. [不苟] bất cẩu 28. [不僅] bất cận 29. [不近人情] bất cận nhân tình 30. [不及] bất cập 31. [不及格] bất cập cách 32. [不顧] bất cố 33. [不穀] bất cốc 34. [不古] bất cổ 35. [不共戴天] bất cộng đái thiên 36. [不具] bất cụ 37. [不拘] bất câu 38. [不辜] bất cô 39. [不公] bất công 40. [不職] bất chức 41. [不正] bất chánh, bất chinh 42. [不名一錢] bất danh nhất tiền 43. [不易] bất dị, bất dịch 44. [不豫] bất dự 45. [不翼而飛] bất dực nhi phi 46. [不移] bất di 47. [不滅] bất diệt 48. [不由] bất do 49. [不解] bất giải 50. [不覺] bất giác 51. [不幸] bất hạnh 52. [不學無術] bất học vô thuật 53. [不合] bất hợp 54. [不合作] bất hợp tác 55. [不合時宜] bất hợp thời nghi 56. [不朽] bất hủ 57. [不許] bất hứa 58. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 59. [不和] bất hòa 60. [不孝] bất hiếu 61. [不曉事] bất hiểu sự 62. [不壞身] bất hoại thân 63. [不惑] bất hoặc 64. [不期] bất kì 65. [不堪] bất kham 66. [不可] bất khả 67. [不可抗] bất khả kháng 68. [不可抗力] bất khả kháng lực 69. [不可思議] bất khả tư nghị 70. [不經] bất kinh 71. [不經意] bất kinh ý 72. [不經事] bất kinh sự 73. [不經心] bất kinh tâm 74. [不利] bất lợi 75. [不力] bất lực 76. [不理] bất lí 77. [不良] bất lương 78. [不料] bất liệu 79. [不論] bất luận 80. [不毛] bất mao 81. [不滿] bất mãn 82. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 83. [不免] bất miễn 84. [不佞] bất nịnh 85. [不遇] bất ngộ 86. [不義] bất nghĩa 87. [不宜] bất nghi 88. [不外] bất ngoại 89. [不願] bất nguyện 90. [不一] bất nhất 91. [不忍] bất nhẫn 92. [不日] bất nhật 93. [不二] bất nhị 94. [不仁] bất nhân 95. [不雅] bất nhã 96. [不然] bất nhiên 97. [不服] bất phục 98. [不凡] bất phàm 99. [不法] bất pháp 100. [不分] bất phân, bất phẫn 101. [不光] bất quang 102. [不果] bất quả 103. [不過] bất quá 104. [不均] bất quân 105. [不決] bất quyết 106. [不刊] bất san 107. [不必] bất tất 108. [不則] bất tắc 109. [不則聲] bất tắc thanh 110. [不濟] bất tế 111. [不省] bất tỉnh 112. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 113. [不死藥] bất tử dược 114. [不才] bất tài 115. [不情] bất tình 116. [不信] bất tín 117. [不足] bất túc 118. [不祥] bất tường 119. [不詳] bất tường 120. [不相得] bất tương đắc 121. [不相干] bất tương can 122. [不相能] bất tương năng 123. [不辰] bất thần 124. [不世] bất thế 125. [不是頭] bất thị đầu 126. [不時] bất thời, bất thì 127. [不淑] bất thục 128. [不識時務] bất thức thời vụ 129. [不成] bất thành 130. [不成文] bất thành văn 131. [不成文法] bất thành văn pháp 132. [不錯] bất thác 133. [不時間] bất thì gian 134. [不勝衣] bất thăng y 135. [不勝] bất thăng, bất thắng 136. [不善] bất thiện 137. [不肖] bất tiếu 138. [不便] bất tiện 139. [不消] bất tiêu 140. [不全] bất toàn 141. [不測] bất trắc 142. [不置] bất trí 143. [不中用] bất trúng dụng 144. [不知所以] bất tri sở dĩ 145. [不忠] bất trung 146. [不中] bất trung, bất trúng 147. [不遵] bất tuân 148. [不絕] bất tuyệt 149. [不宣] bất tuyên 150. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 151. [貧富不均] bần phú bất quân 152. [百折不回] bách chiết bất hồi 153. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 154. [半身不遂] bán thân bất toại 155. [抱不平] bão bất bình 156. [趕不上] cản bất thượng 157. [顧不得] cố bất đắc 158. [久假不歸] cửu giả bất quy 159. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 160. [名位不彰] danh vị bất chương 161. [害人不淺] hại nhân bất thiển 162. [看不起] khán bất khởi 163. [免不得] miễn bất đắc 164. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 165. [過意不去] quá ý bất khứ 166. [三不朽] tam bất hủ 167. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 168. [措手不及] thố thủ bất cập 169. [食不充腸] thực bất sung trường 170. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu 171. [出其不意] xuất kì bất ý;

bất, phầu, phủ, phi, phu

Nghĩa Trung Việt của từ 不

(Phó) Dùng để phủ định: chẳng, không.
◎Như: bất khả
không thể, bất nhiên chẳng thế, bất cửu không lâu.Một âm là phầu.

(Trợ)
Dùng cuối câu, biểu thị ý lưỡng lự chưa quyết hẳn.
◇Đào Uyên Minh : Vị tri tòng kim khứ, Đương phục như thử phầu , (Du tà xuyên ) Chưa biết từ nay trở đi, Sẽ lại như thế chăng?Một âm là phủ.

(Trợ)
Biểu thị phủ định.
§ Dùng như phủ .

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
§ Dùng như phủ .
◎Như: tha lai phủ anh ấy có đến hay không?Một âm là phi.

(Tính)
Lớn.
§ Thông phi .
◇Mạnh Tử : Phi hiển tai Văn Vương mô (Đằng Văn Công hạ ) Lớn lao và rõ rệt thay, sách lược của vua Văn Vương.Một âm là phu.

(Danh)
Cuống hoa.
§ Dùng như phu .
◇Thi Kinh : Thường lệ chi hoa, Ngạc phu vĩ vĩ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Hoa cây đường lệ, Đài và cuống nở ra rờ rỡ.
bất, như "bất thình lình" (vhn)

Nghĩa của 不 trong tiếng Trung hiện đại:

[bú]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: BẤT
không。 xem不"bù"。
[bù]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: BẤT

1. không (dùng trước động từ, hình dung từ hoặc các phó từ khác biểu thị sự phủ định)。用在动词、形容词和其他副词前面表示否定。
不去
không đi
不能
không thể
不多
không nhiều
不经济
không kinh tế
不很好
không tốt lắm
2. bất; phi; vô; không (thêm vào trước danh từ, ngữ danh từ, để tạo thành hình dung từ.) 。加在名词或名词性词素前面,构成形容词。
不法
phi pháp
不轨
không theo quỹ đạo
不道德
vô đạo đức
不规则
bất quy tắc
3. không (dùng một mình, để trả lời phủ định, ý trả lời vấn đề ngược lại)。 单用,做否定性的回答(答话的意思跟问题相反)。
他知道吧?---不,他不知道。
anh ta có biết không? --------Không, anh ta không biết.
4. không (dùng ở cuối câu, biểu thị câu hỏi, tương đýőng với câu phản vấn)。 用在句末表示疑问,跟反复问句的作用相等。
他现在身体好不?
ông ấy hiện nay khoẻ không?
5. không (dùng giữa kết cấu động bổ, biểu thị không thể đạt được kết quả nào đó)。 用在动补结构中间,表示不可能达到某种结果。
拿不动
cầm không nổi
做不好
làm không tốt
6. chả; chẳng (trước và sau chữ "不"là hai danh từ giống nhau dùng trùng điệp, biểu thị không chú ý đến; không liên can; thường có thêm chữ 什么phía trước.) 。 "不"字的前后叠用相同的名词,表示不在乎或不相干(常在前边加"什 么")。
什么边疆不边疆,只要工作需要,去哪儿都成.
biên cương với chả biên cương, chỉ cần công việc cần đến thì đi đến đâu cũng được
7. không ... thì... (dùng phối hợp với就, biểu thị sự lựa chọn)。 跟"就"搭用,表示选择。
晚上他不是看书,就是看报。
buổi tối, anh ta mà không đọc sách thì cũng xem báo
8. không cần; khỏi; khỏi cần; đừng (chỉ dùng hạn chế ở một số câu khách sáo) 。不用;不要(限用于某些客套话)。
不谢
khỏi cám ơn; không có chi; đừng khách sáo
不送
khỏi phải tiễn
不客气
đừng khách sáo
Chú ý:
a.khi đứng trước một từ thanh 4, thì đọc thành thanh 2。 在去声字前面,"不"字读阳平声。
b. thể phủ định của động từ 有 là 没有, chứ không phải là 不有。动词"有"的否定式是"没有",不是"不有"。
Từ ghép:
不碍 ; 不安 ; 不安分 ; 不白之冤 ; 不搬陪 ; 不卑不亢 ; 不备 ; 不悖 ; 不比 ; 不必 ; 不避 ; 不变 ; 不变价格 ; 不变资本 ; 不便 ; 不辨菽麦 ; 不...不... ; 不才 ; 不测 ; 不曾 ; 不差 ; 不差毫发 ; 不差累黍 ; 不差什么 ; 不臣 ; 不成 ; 不成比例 ; 不成材 ; 不成话 ; 不成器 ; 不成人 ; 不成体统 ; 不成文 ; 不成文法 ; 不逞 ; 不逞之徒 ; 不吃 ; 不痴不聋 ; 不齿 ; 不耻 ; 不耻下问 ; 不啻 ; 不出所料 ; 不揣 ; 不辞 ; 不辞而别 ; 不错 ; 不错眼 ; 不打不相识 ; 不打价儿 ;
不打紧 ; 不打自招 ; 不大 ; 不大对头 ; 不大离 ; 不带音 ; 不待 ; 不殆 ; 不逮 ; 不单 ; 不丹 ; 不但 ; 不惮 ; 不当 ; 不当紧 ; 不当事 ; 不倒翁 ; 不到 ; 不到长城非好汉 ; 不到黄河心不死 ; 不到家 ; 不道 ; 不道德 ; 不得 ; 不得不 ; 不得而知 ; 不得劲 ; 不得开交 ; 不得了 ; 不得人心 ; 不得要领 ; 不得已 ; 不得志 ; 不登大雅之堂 ; 不等 ; 不等号 ; 不等式 ; 不点儿 ; 不迭 ; 不丁点儿 ; 不定 ; 不定方程 ; 不定根 ; 不动产 ; 不动声色 ; 不冻港 ; 不独 ; 不端 ; 不断 ;
不对 ; 不对茬儿 ; 不对劲 ; 不对头 ; 不对眼 ; 不...而... ; 不二 ; 不二法门 ; 不二价 ; 不贰过 ; 不乏 ; 不乏其人 ; 不法 ; 不法之徒 ; 不凡 ; 不犯 ; 不方便 ; 不防 ; 不妨 ; 不费吹灰之力 ; 不飞则已,一飞冲天 ; 不分彼此 ; 不分青红皂白 ; 不忿 ; 不服 ; 不服气 ; 不服水土 ; 不符 ; 不该 ; 不干不净 ; 不干涉 ; 不甘 ; 不甘后人 ; 不甘寂寞 ; 不甘心 ; 不尴不尬 ; 不敢 ; 不敢当 ; 不敢越雷池一步 ; 不公 ; 不公开 ; 不攻自破 ; 不恭 ; 不共戴天 ; 不苟 ; 不苟言笑 ; 不够 ; 不顾 ; 不顾而唾 ;
不关痛痒 ; 不管 ; 不管不顾 ; 不管部长 ; 不管三七二十一 ; 不光 ; 不规矩 ; 不规则 ; 不轨 ; 不过 ; 不过意 ; 不含糊 ; 不寒而栗 ; 不含糊 ; 不好不坏 ; 不好看 ; 不好惹 ; 不好意思 ; 不合 ; 不合时宜 ; 不和 ; 不哼不哈 ; 不怀好意 ; 不欢而散 ; 不慌不忙 ; 不遑 ; 不灰木 ; 不讳 ; 不惑 ; 不羁 ; 不及 ; 不及格 ; 不及时 ; 不即不离 ; 不计 ; 不计其数 ; 不济 ; 不济事 ; 不假思索 ; 不检点 ; 不见 ; 不见得 ; 不见棺材不落泪 ; 不见经传 ; 不见舆薪 ; 不介入 ; 不介意 ; 不结盟 ; 不结盟国家 ;
不结盟运动 ; 不解之缘 ; 不价 ; 不禁 ; 不禁不由 ; 不仅 ; 不仅...而且 ; 不尽 ; 不尽然 ; 不近情理 ; 不近人情 ; 不经一事,不长一智 ; 不经意 ; 不经之谈 ; 不景气 ; 不胫而走 ; 不究 ; 不久 ; 不咎既往 ; 不拘 ; 不拘小节 ; 不拘一格 ; 不具 ; 不倦 ; 不觉 ; 不绝如缕 ; 不刊 ; 不刊之论 ; 不堪 ; 不堪回首 ; 不堪入耳 ; 不堪入目 ; 不堪设想 ; 不堪言状 ; 不堪造就 ; 不亢不卑 ; 不可 ; 不可多得 ; 不可告人 ; 不可估量 ; 不可救药 ; 不可开交 ; 不可抗力 ; 不可抗拒 ; 不可理喻 ; 不可名状 ; 不可磨灭 ; 不可企及 ; 不可胜数 ;
不可收拾 ; 不可思议 ; 不可同日而语 ; 不可向迩 ; 不可言喻 ; 不可言状 ; 不可一世 ; 不可逾越 ; 不可知论 ; 不可终日 ; 不克 ; 不肯 ; 不快 ; 不愧 ; 不愧不怍 ; 不赖 ; 不郎不秀 ; 不稂不莠 ; 不朗不秀 ; 不劳而获 ; 不冷不热 ; 不离儿 ; 不理 ; 不理睬 ; 不理会 ; 不力 ; 不利 ; 不良 ; 不了 ; 不了了之 ; 不料 ; 不吝 ; 不露锋芒 ; 不伦不类 ; 不论 ; 不落窠臼 ; 不落俗套 ; 不满 ; 不蔓不枝 ; 不毛 ; 不毛之地 ; 不忙 ; 不免 ; 不妙 ; 不敏 ; 不名数 ; 不名一钱 ; 不名一文 ; 不名誉 ;
不鸣则己,一鸣惊人 ; 不明 ; 不摸头 ; 不谋而合 ; 不耐烦 ; 不能 ; 不能不 ; 不能自拔 ; 不能自已 ; 不能自拔 ; 不念旧恶 ; 不宁唯是 ; 不佞 ; 不怕 ; 不配 ; 不配 ; 不偏不倚 ; 不平 ; 不平等条约 ; 不平则鸣 ; 不破不立 ; 不期 ; 不期而会 ; 不期而遇 ; 不期然而然 ; 不齐 ; 不起眼儿 ; 不情之请 ; 不求甚解 ; 不屈 ; 不屈不挠 ; 不然 ; 不让 ; 不饶 ; 不人道 ; 不仁 ; 不忍 ; 不认账 ; 不日 ; 不容 ; 不容分说 ; 不容置喙 ; 不容置疑 ; 不如 ; 不入虎穴,焉得虎子 ; 不塞不流,不止不行 ; 不三不四 ; 不善 ; 不上不下 ;
不甚了了 ; 不慎 ; 不胜 ; 不胜桮杓 ; 不胜枚举 ; 不失为 ; 不时 ; 不时之需 ; 不识好歹 ; 不识抬举 ; 不失为 ; 不识闲儿 ; 不识一丁 ; 不识之无 ; 不时 ; 不是 ; 不是话 ; 不是玩儿的 ; 不是味儿 ; 不适 ; 不爽 ; 不舒服 ; 不送气 ; 不速之客 ; 不随意肌 ; 不遂 ; 不特 ; 不祧之祖 ; 不停 ; 不同凡响 ; 不痛不痒 ; 不图 ; 不吐气 ; 不透明 ; 不透气 ; 不妥 ; 不外 ; 不为已甚 ; 不惟 ; 不韪 ; 不谓 ; 不闻不问 ; 不稳平衡 ; 不无 ; 不惜 ; 不暇 ; 不下 ; 不下于 ; 不相称 ;
不相干 ; 不相上下 ; 不详 ; 不祥 ; 不想 ; 不像话 ; 不消 ; 不孝 ; 不肖 ; 不屑 ; 不懈 ; 不兴 ; 不行 ; 不省人事 ; 不幸 ; 不休 ; 不修边幅 ; 不朽 ; 不锈钢 ; 不许 ; 不恤 ; 不宣而战 ; 不旋踵 ; 不学无术 ; 不逊 ; 不雅观 ; 不言而喻 ; 不厌 ; 不扬 ; 不要 ; 不要紧 ; 不要脸 ; 不一 ; 不一而足 ; 不依 ; 不宜 ; 不遗余力 ; 不已 ; 不以为然 ; 不以为意 ; 不义之财 ; 不亦乐乎 ; 不易之论 ; 不意 ; 不翼而飞 ; 不用 ; 不由得 ; 不由自主 ; 不虞 ;
不约而同 ; 不在 ; 不在乎 ; 不在话下 ; 不在意 ; 不赞一词 ; 不则声 ; 不择手段 ; 不怎么样 ; 不折不扣 ; 不振 ; 不支 ; 不知不觉 ; 不知凡几 ; 不知好歹 ; 不知进退 ; 不知死活 ; 不知所措 ; 不知所云 ; 不知所终 ; 不知天高地厚 ; 不织布 ; 不值 ; 不止 ; 不只 ; 不至于 ; 不治之症 ; 不致 ; 不置 ; 不置可否 ; 不中 ; 不周 ; 不周延 ; 不准 ; 不着边际 ; 不赀 ; 不自量 ; 不自量力 ; 不足 ; 不足道 ; 不足挂齿 ; 不足为奇 ; 不足为训 ; 不做声

Chữ gần giống với 不:

, , , , , , , 𠀉,

Chữ gần giống 不

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 不 Tự hình chữ 不 Tự hình chữ 不 Tự hình chữ 不

phu, phù [phu, phù]

U+592B, tổng 4 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, fu2;
Việt bính: fu1 fu4
1. [大夫] đại phu 2. [大丈夫] đại trượng phu 3. [薄夫] bạc phu 4. [鄙夫] bỉ phu 5. [僕夫] bộc phu 6. [更夫] canh phu 7. [功夫] công phu 8. [征夫] chinh phu 9. [狂夫] cuồng phu 10. [奸夫] gian phu 11. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 12. [凡夫] phàm phu 13. [夫人] phu nhân 14. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 15. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 16. [光祿大夫] quang lộc đại phu 17. [士夫] sĩ phu 18. [匹夫] thất phu 19. [前夫] tiền phu 20. [丈夫] trượng phu;

phu, phù

Nghĩa Trung Việt của từ 夫

(Danh) Đàn ông (thành niên).
◎Như: trượng phu
đàn ông, con trai thành niên.

(Danh)
Chỉ chung người bình thường.
◎Như: vạn phu mạc địch muôn người không chống lại được, thất phu người thường.

(Danh)
Người làm việc lao động.
◎Như: ngư phu , nông phu , xa phu , tiều phu .

(Danh)
Chồng.
◇Liêu trai chí dị : Thoa trị kỉ hà, tiên phu chi di trạch dã , (Vương Thành ) Thoa này chẳng đáng giá bao nhiêu, nhưng là của chồng tôi ngày xưa để lại.Một âm là phù.

(Trợ)
Thường dùng làm lời mở đầu một đoạn văn nghị luận.
◎Như: Phù đạt dã giả ôi đạt vậy ấy.
◇Âu Dương Tu : Phù thu, hình quan dã, ư thì vi âm; hựu binh tượng dã, ư hành vi kim , , ; , (Thu thanh phú ) Mùa thu, là thời kì của quan Hình (xử phạt), về thời tiết thì thuộc Âm; lại tượng trưng cho việc Binh, về ngũ hành là Kim.

(Trợ)
Ở cuối câu, lời nói đoạn rồi than.
◇Luận Ngữ : Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ : , (Tử Hãn ) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!

(Trợ)
Dùng giữa câu, không có nghĩa hoặc để thư hoãn ngữ khí.
◇Phạm Trọng Yêm : Dư quan phù Ba Lăng thắng trạng, tại Động Đình nhất hồ , (Nhạc Dương Lâu kí ) Ta coi thắng cảnh ở Ba Lăng, chỉ nhờ vào một hồ Động Đình.

(Đại)
Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy.
◇Luận Ngữ : Phù chấp dư giả vi thùy? 輿 (Vi Tử ) Người cầm cương xe đó là ai?

(Tính)
Chỉ thị hình dung từ: này, đây.
§ Tương đương với thử , bỉ .
◇Luận Ngữ : Phù nhân bất ngôn, ngôn tất hữu trúng , (Tiên tiến ) Con người đó không nói (nhiều), (nhưng) hễ nói thì trúng.
phu, như "phu phen tạp dịch" (vhn)

Nghĩa của 夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: PHU
1. chồng; ông xã。丈夫。
夫妻
vợ chồng
夫妇
vợ chồng
姐夫
anh rể
姑夫
dượng
2. đàn ông (con trai đã thành niên)。成年男子。
匹夫
người vô học; kẻ thất phu
一夫守关,万夫莫开。
một người trấn giữ cửa ải thì vạn người cũng không mở nổi.
3. phu; phu phen (người lao động chân tay.)。从事某种体力劳动的人。
渔夫
ngư phủ; người đánh cá
农夫
nông phu; người cày ruộng
轿夫
người khiêng kiệu
4. phu (lao dịch)。旧时服劳役的人,特指被统治阶级强迫去做苦工的人。
夫役
phu dịch
拉夫
bắt phu
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
夫唱妇随 ; 夫妇 ; 夫妻 ; 夫妻店 ; 夫权 ; 夫人 ; 夫役 ; 夫子 ; 夫子自道
[fú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: PHÙ
1. này; kia。指示词。那;这。
独不见夫螳螂乎?
không thấy con bọ ngựa à?
2. nó; anh ấy; hắn。代词。他。
使夫往而学焉?
cho nó đến đây học?
3.

a. nói đến (dùng ở đầu câu) 。用在一句话的开始。
夫战,勇气也?
chiến tranh là vấn đề dũng khí?
b. (dùng cuối câu hoặc giữa câu biểu thị cảm thán) 。用在一句话的末尾或句中停顿的地方表示感叹。
人定胜天,信夫。
nhân định thắng thiên quả đúng như vậy.
Ghi chú: 另见 fū

Chữ gần giống với 夫:

, , , , ,

Chữ gần giống 夫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫

phục, phu [phục, phu]

U+4F0F, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, shen3;
Việt bính: buk6 fuk6
1. [隱伏] ẩn phục 2. [蒲伏] bồ phục 3. [埋伏] mai phục 4. [冤伏] oan phục 5. [伏案] phục án 6. [伏波] phục ba 7. [伏兵] phục binh 8. [伏惟] phục duy 9. [伏刑] phục hình 10. [伏祈] phục kì 11. [伏劍] phục kiếm 12. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 13. [伏莽] phục mãng 14. [伏念] phục niệm 15. [伏法] phục pháp 16. [伏雌] phục thư 17. [初伏] sơ phục;

phục, phu

Nghĩa Trung Việt của từ 伏

(Động) Nép, nằm ép mình xuống.
◎Như: phục án
cúi xuống bàn, cắm cúi.

(Động)
Nấp, giấu, ẩn náu.
◎Như: phục binh giấu binh một chỗ để rình giặc đến thì đánh.
◇Sử Kí : Mã Lăng đạo thiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Mã Lăng (là) đường đèo núi, hai bên nhiều hiểm trở, có thể đặt quân mai phục.

(Động)
Hạ thấp xuống.
◎Như: phục địa đĩnh thân hít đất (môn thể dục dùng cánh tay và chân nâng mình lên hạ mình xuống).

(Động)
Thừa nhận, chịu nhận.
◎Như: phục tội nhận tội.

(Động)
Hàng phục, làm cho phải khuất phục.
§ Thông phục .
◎Như: hàng long phục hổ làm cho rồng và hổ phải chịu thua, chế phục chế ngự.

(Động)
Bội phục, tín phục.
§ Thông phục .
◇Bạch Cư Dị : Khúc bãi tằng giao thiện tài phục, Trang thành mỗi bị Thu Nương đố , (Tì bà hành ) Đánh xong khúc đàn, thường khiến cho các bậc thiện tài phải bội phục, Trang điểm xong, (sắc đẹp của tôi) mỗi lần đều bị nàng Thu Nương ghen ghét.

(Tính)
Ngầm, ẩn tàng, không lộ ra.
◎Như: phục lưu dòng nước chảy ngẩm.

(Phó)
Kính, cúi (khiêm từ, đặt trước động từ).
◎Như: phục vọng kính mong, phục duy cúi nghĩ.

(Danh)
Thanh gỗ ngang trước xe.

(Danh)
Volt (đơn vị điện áp trong Vật lí học).

(Danh)
Họ Phục.

(Danh)
Phục nhật từ mùa hè trở đi, mỗi mười ngày là một phục, có ba thứ: sơ phục , trung phục mạt phục , tổng cộng ba mươi ngày, là thời kì nóng nhất trong năm.Một âm là phu.

(Động)
Ấp trứng (chim, gà).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian (gia cầm đẻ và ấp trứng).
phục, như "phục vào một chỗ" (vhn)

Nghĩa của 伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤC
1. dựa; tựa; nằm sấp。身体向前靠在物体上;趴。
伏案
dựa vào bàn
2. xuống; xuống thấp; hạ。低下去。
起伏
lên xuống
此起彼伏
nhấp nhô; khi lên khi xuống
3. nấp; ẩn náu; phục。隐藏。
潜伏
ẩn nấp; tiềm phục
伏击
phục kích
昼伏夜出
ngày nấp đêm ra
4. tháng nóng nhất (ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hạ, sơ phục, trung phục và mạt phục.)。初伏、中伏、末伏的统称;伏天。
入伏
vào tháng nóng nhất
初伏
sơ phục
三伏天
tam phục thiên
5. khuất phục; chịu; nhận; cúi đầu thừa nhận。屈服;低头承认;被迫接受。
伏输
chịu thua
伏罪
nhận tội; chịu tội
6. hàng phục; thu phục; làm cho khuất phục。使屈服;降伏。
降龙伏虎
hàng long phục hổ
7. họ Phục。姓。
Từ ghép:
伏案 ; 伏笔 ; 伏辩 ; 伏兵 ; 伏地 ; 伏尔加河 ; 伏法 ; 伏旱 ; 伏击 ; 伏侍 ; 伏输 ; 伏署 ; 伏特 ; 伏特计 ; 伏特加 ; 伏天 ; 伏帖 ; 伏贴 ; 伏线 ; 伏汛 ; 伏诛 ; 伏罪

Chữ gần giống với 伏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 伏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏

phu [phu]

U+4F15, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, huo5;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 伕

Cùng nghĩa như chữ .
phu, như "trượng phu, phu quân" (gdhn)

Nghĩa của 伕 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHU
phu tử (chỉ người đọc sách cổ, tư tưởng cổ hủ.)。同"夫"4.。

Chữ gần giống với 伕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 伕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕 Tự hình chữ 伕

phu [phu]

U+5B5A, tổng 7 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 孚

(Danh) Sự thành tín.

(Danh)
Trung phu
, tên một quẻ trong kinh Dịch.

(Động)
Phu giáp nứt nanh, nghĩa là cây cỏ nở ra hạt, ra lá.

(Động)
Làm cho người tin phục.
◇Tả truyện : Tiểu tín vị phu, thần phất phúc dã , (Trang Công thập niên ) Làm ra vẻ thành thật bề ngoài chưa làm người tin phục, thần linh chẳng trợ giúp vậy.

(Động)
Ấp trứng.
§ Thông phu .

phu, như "phu (gây được lòng tin)" (gdhn)
phù, như "phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)" (gdhn)

Nghĩa của 孚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 7
Hán Việt: PHÙ
tạo lòng tin; tạo sự tín nhiệm; gây sự tin phục。使人信服。
深孚众望(很使群众信服)。
làm cho quần chúng tin phục; thuyết phục được mọi người.

Chữ gần giống với 孚:

, , , , , , 𡥌,

Chữ gần giống 孚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孚 Tự hình chữ 孚 Tự hình chữ 孚 Tự hình chữ 孚

phủ, phu [phủ, phu]

U+62CA, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, pan4;
Việt bính: fu2;

phủ, phu

Nghĩa Trung Việt của từ 拊

(Động) Vỗ, nắm, vuốt.
◇Tào Thực
: Phủ kiếm tây nam vọng, Tư dục phó Thái San 西, (Tạp thi ) Vỗ kiếm nhìn về phía tây nam, Nghĩ muốn đi tới núi Thái Sơn.

(Động)
Đánh, gõ, vả.
◇Tả truyện : Công phủ doanh nhi ca (Tương Công nhị thập ngũ niên ) Công gõ vào cột nhà mà hát.

(Động)
Đàn tấu.
◇Tào Thực : Tương Nga phủ cầm sắt, Tần Nữ xuy sanh vu , (Tiên nhân thiên ).

(Động)
Vỗ về, yên ủi.
§ Thông phủ .
◇Thi Kinh : Mẫu hề cúc ngã, Phủ ngã súc ngã , (Tiểu nhã , Lục nga ) Mẹ nuôi nấng ta, Vỗ về ta thương yêu ta.

(Động)
Phủ dụ, an ủy.
◇Tả truyện : Vương tuần tam quân, phủ nhi miễn chi , (Tuyên Công thập nhị niên ) Vua đi xem xét ba quân, phủ dụ và khuyến khích họ.

(Động)
Ghé, sát gần.
◇Tây du kí 西: Tiền nhật lão sư phụ phủ nhĩ đê ngôn, truyền dữ nhĩ đích đóa tam tai biến hóa chi pháp, khả đô hội ma? , , ? (Đệ nhị hồi) Hôm trước sư phụ ghé tai nói nhỏ với anh, truyền cho phép tránh "tam tai biến hóa", đều làm được cả chứ?

(Danh)
Cái chuôi.

(Danh)
Tên một thứ nhạc khí thời xưa.
§ Tức bác phủ .Một âm là phu.

(Danh)
Dùng đặt tên người.
phủ, như "phủ chưởng (vỗ tay)" (gdhn)

Nghĩa của 拊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHỦ
vỗ。拍。
拊手
vỗ tay
拊掌
vỗ tay
Từ ghép:
拊膺 ; 拊掌

Chữ gần giống với 拊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拊 Tự hình chữ 拊 Tự hình chữ 拊 Tự hình chữ 拊

phu [phu]

U+739E, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 玞

(Danh) Vũ phu : xem .

Nghĩa của 玞 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
đá ngọc。见(珷玞)。

Chữ gần giống với 玞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Chữ gần giống 玞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玞 Tự hình chữ 玞 Tự hình chữ 玞 Tự hình chữ 玞

phu [phu]

U+80A4, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 膚;
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 肤

Giản thể của chữ .
phu, như "phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)" (gdhn)

Nghĩa của 肤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (膚)
[fū]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHU
da。皮肤。
切肤之痛
đau như cắt da; nỗi đau khổ thống thiết.
体无完肤
thương tích đầy người
Từ ghép:
肤泛 ; 肤觉 ; 肤廓 ; 肤皮潦草 ; 肤浅 ; 肤色

Chữ gần giống với 肤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肤

,

Chữ gần giống 肤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肤 Tự hình chữ 肤 Tự hình chữ 肤 Tự hình chữ 肤

phu [phu]

U+4FD8, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fu1
1. [俘虜] phu lỗ;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 俘

(Danh) Tù binh.
◎Như: phu lỗ
tù binh, khiển phu thả tù binh.

(Động)
Bắt làm tù binh.
◇Minh sử : Nhật phu lương dân dĩ yêu thưởng (Thái tổ bổn kỉ nhất ) Hằng ngày bắt dân lành làm tù binh để được thưởng.
phù, như "phù (bắt tù binh): phù lỗ" (gdhn)

Nghĩa của 俘 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: PHÙ
1. bắt tù binh; bắt; bắt giữ; giam。俘虏1.。
俘获
bắt được tù binh
被俘
bị bắt làm tù binh
2. tù binh。俘虏2.。
战俘
tù binh chiến tranh
遣俘(遣返战俘)。
tù binh sống sót; trao trả tù binh.
Từ ghép:
俘获 ; 俘虏

Chữ gần giống với 俘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俘 Tự hình chữ 俘 Tự hình chữ 俘 Tự hình chữ 俘

phu, phù, bao [phu, phù, bao]

U+67B9, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, bao1, fu2;
Việt bính: fu1;

phu, phù, bao

Nghĩa Trung Việt của từ 枹

(Danh) Dùi trống.
◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh
(dùi và trống không kêu).
§ Cũng đọc là phù.Một âm là bao.

(Danh)
Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đốt.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)

Nghĩa của 枹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。

Chữ gần giống với 枹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹

phu, phủ, phụ [phu, phủ, phụ]

U+67CE, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, fu3, fu4;
Việt bính: fu1;

phu, phủ, phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 柎

(Danh) Cái bè.

(Danh)
Bầu hoa, đài hoa.Một âm là phủ.

(Danh)
Tên một nhạc khí.Một âm nữa là phụ.

(Động)
Tựa.
§ Thông phụ
.

(Động)
Vỗ, đánh.
§ Thông phụ .

(Động)
Rót xuống.

Nghĩa của 柎 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
1. đài hoa。花萼。
2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。

Chữ gần giống với 柎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎

phu [phu]

U+7806, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 砆

Cũng như chữ phu .

Nghĩa của 砆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
đá ngọc。见(碔砆) 。

Chữ gần giống với 砆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Chữ gần giống 砆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砆 Tự hình chữ 砆 Tự hình chữ 砆 Tự hình chữ 砆

phu [phu]

U+886D, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1 fu3;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 衭

(Danh) Vạt áo trước.

Nghĩa của 衭 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 衤- Y
Số nét: 9
Hán Việt:
1. vạt trước。衣服的前襟。
2. quần; cái quần。裤子。

Chữ gần giống với 衭:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Chữ gần giống 衭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衭 Tự hình chữ 衭 Tự hình chữ 衭 Tự hình chữ 衭

phu [phu]

U+90DB, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 郛

(Danh) Khu ngoài thành, quách, ngoại ô.
phù (gdhn)

Nghĩa của 郛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: PHÙ
thành ngoài (xây ngoài thành lớn)。古代指城外面围着的大城。

Chữ gần giống với 郛:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Chữ gần giống 郛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郛 Tự hình chữ 郛 Tự hình chữ 郛 Tự hình chữ 郛

phu, bôi [phu, bôi]

U+57BA, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei1, fu1, pou1;
Việt bính: fu1 pau4;

phu, bôi

Nghĩa Trung Việt của từ 垺

(Danh) Khu ngoài thành.
§ Cũng như phu
.

(Tính)
To, lớn.Một âm là bôi.

(Danh)
Khuôn làm đồ gốm.
§ Như chữ bôi .

Chữ gần giống với 垺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 垺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺

phu [phu]

U+5C03, tổng 10 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 尃

(Động) Tản ra, tán bố.
§ Thông phu
.
◇Sử Kí : Vân phu vụ tán (Tư Mã Tương Như truyện ).

Chữ gần giống với 尃:

, , , ,

Dị thể chữ 尃

, ,

Chữ gần giống 尃

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尃 Tự hình chữ 尃 Tự hình chữ 尃 Tự hình chữ 尃

phu, biễu [phu, biễu]

U+83A9, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, piao3;
Việt bính: fu1 piu5;

phu, biễu

Nghĩa Trung Việt của từ 莩

(Danh) Một loại cỏ, lá hình kim, mùa thu mọc tua như lúa, xanh lục nhạt.

(Danh)
Màng mỏng bao ngoài thân cây lau.
§ Vì màng cây lau mỏng mà lại ở trong thân, nên đời sau gọi họ xa là gia phu
.
◇Liêu trai chí dị : Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm , , (Phong Tam nương ) Nhà cô gác tía lầu son, tôi vốn không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.Một âm là biễu.

(Danh)
Người chết đói.
§ Thông biễu .
◇Nguyễn Du : Nhãn kiến cơ biễu tử đương đạo (Trở binh hành ) Tận mắt thấy người chết đói trên đường.

bễu, như "bệu rệu, bệu mỡ" (vhn)
bẽo, như "bạc bẽo" (gdhn)

Nghĩa của 莩 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
màng mỏng (trong thân cây sậy)。芦苇秆子里面的薄膜。
Ghi chú: 另见piǎo
[piǎo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BIỀU, BIỂU
chết đói。同"殍"。
Ghi chú: 另见fú

Chữ gần giống với 莩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莩 Tự hình chữ 莩 Tự hình chữ 莩 Tự hình chữ 莩

phu [phu]

U+65C9, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: ;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 旉

Cũng như chữ phu

Chữ gần giống với 旉:

, , , , , , , , 𣃺,

Dị thể chữ 旉

, ,

Chữ gần giống 旉

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旉 Tự hình chữ 旉 Tự hình chữ 旉 Tự hình chữ 旉

phù, phu [phù, phu]

U+6874, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fu1;

phù, phu

Nghĩa Trung Việt của từ 桴

(Danh) Cái xà nhì.
§ Tục gọi là nhị lương
.

(Danh)
Dùi trống.
§ Cũng như phu .
◇Hàn Phi Tử : Chí trị chi quốc, quân nhược phù, thần nhược cổ , , (Công danh ) Trong một nước thật yên trị, vua như dùi trống, bề tôi như cái trống.Một âm là phu.

(Danh)
Cái bè.
◇Luận Ngữ : Thừa phu phù ư hải (Công Dã Tràng ) Cưỡi bè đi trên biển.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)

Nghĩa của 桴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. bè nhỏ; mảng。小筏子。
2. xà ngang; kèo。房屋大梁上的小梁。也叫桴子。
3. dùi trống。鼓槌。
桴鼓相应
phối hợp nhịp nhàng; dùi trống nhịp nhàng.
Từ ghép:
桴鼓相应 ; 桴子

Chữ gần giống với 桴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 桴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桴 Tự hình chữ 桴 Tự hình chữ 桴 Tự hình chữ 桴

phu [phu]

U+8DBA, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, yan4;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 趺

(Danh) Mu bàn chân.
◎Như: già phu
ngồi bắt hai chân lên đùi (lối ngồi kiết-già của nhà sư).
phu, như "phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)" (gdhn)

Nghĩa của 趺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: PHU
1. mu bàn chân。同"跗"。
2. đế; bệ。碑下的石座。
石趺
bệ đá
龟趺
bệ bia; chân bia
Từ ghép:
趺坐

Chữ gần giống với 趺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 趺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趺 Tự hình chữ 趺 Tự hình chữ 趺 Tự hình chữ 趺

phu [phu]

U+9EB8, tổng 11 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 麩;
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 麸

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 麸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麩)
[fū]
Bộ: 麥 (麦) - Mạch
Số nét: 15
Hán Việt: PHU
trấu cám。麸子。
Từ ghép:
麸子

Chữ gần giống với 麸:

,

Dị thể chữ 麸

,

Chữ gần giống 麸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麸 Tự hình chữ 麸 Tự hình chữ 麸 Tự hình chữ 麸

phu [phu]

U+9207, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu1, fu3;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 鈇

(Danh) Dao cắt cỏ.

(Danh)
Hình cụ ngày xưa dùng để chém người.
◇Sử Kí
: Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Há lại) chẳng hơn là thân bị chém ngang lưng mà vợ con chịu nhục ư?

(Danh)
Búa (dùng để chặt cây, chặt củi...).
◇Liệt Tử : Nhân hữu vong phu giả, ý kì lân chi tử , (Thuyết phù ) Có người mất búa, nghi ngờ đứa con nhà hàng xóm (ăn cắp).
phu, như "phu (cái rừu)" (gdhn)

Nghĩa của 鈇 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
dao cầu; dao xắt。铡刀。

Chữ gần giống với 鈇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈇

𫓧,

Chữ gần giống 鈇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈇 Tự hình chữ 鈇 Tự hình chữ 鈇 Tự hình chữ 鈇

phu [phu]

U+7CB0, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, fu1;
Việt bính: ;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 粰

Cũng như chữ phù .

Chữ gần giống với 粰:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Chữ gần giống 粰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粰 Tự hình chữ 粰 Tự hình chữ 粰 Tự hình chữ 粰

phu [phu]

U+911C, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 鄜

(Danh) Tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây 西.
◇Đỗ Phủ : Kim dạ Phu châu nguyệt (Nguyệt dạ ) Vầng trăng ở Phu Châu đêm nay.

Nghĩa của 鄜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: PHU
Phu (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。县名。位于陕西省甘泉县之南,宜川县之西,濒洛水西岸,旧为鄜州。

Chữ gần giống với 鄜:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄜 Tự hình chữ 鄜 Tự hình chữ 鄜 Tự hình chữ 鄜

phu [phu]

U+5B75, tổng 14 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 孵

(Động) Ấp (chim, cá... ấp trứng nở thành con).
◎Như: phu noãn
ấp trứng.

lộn, như "trứng lộn" (gdhn)
phu, như "phu noãn kê (gà ấp)" (gdhn)

Nghĩa của 孵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 14
Hán Việt: PHU
ấp trứng; ấp。鸟类伏在卵上,用体温使卵内的胚胎发育成雏鸟。也指用人工的方法调节温度和湿度,使卵内的胚胎发育成雏鸟。
孵了一窝小鸡。
ấp một ổ gà con
Từ ghép:
孵化 ; 孵育

Chữ gần giống với 孵:

,

Chữ gần giống 孵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孵 Tự hình chữ 孵 Tự hình chữ 孵 Tự hình chữ 孵

phu [phu]

U+6577, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 敷

(Động) Truyền rộng, tán bố.
◇Thư Kinh
: Văn mệnh phu ư tứ hải (Đại Vũ mô ) Văn mệnh ban bố khắp nơi.

(Động)
Trình bày, trần thuật.
◇Pháp Hoa Kinh : Phu diễn thâm pháp nghĩa (Tự phẩm đệ nhất ) Diễn giảng ý nghĩa của (Phật) pháp sâu xa.

(Động)
Đặt, bày ra.
◎Như: phu thiết bày biện sắp xếp.

(Động)
Bôi, xoa, đắp, rịt.
◎Như: phu dược rịt thuốc, phu phấn xoa phấn.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo cô nương tống khứ đích dược, ngã cấp nhị da phu thượng liễu, bỉ tiên hảo ta liễu , , (Đệ tam thập tứ hồi) Cô Bảo đưa thuốc sang, con xoa cho cậu Hai, so với trước thấy đã khá hơn.

(Động)
Đủ.
◎Như: nhập bất phu xuất nhập không đủ xuất.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhược thiên diên nhật nguyệt, lương thảo bất phu, sự khả ưu hĩ , , (Đệ tam thập hồi) Nếu kéo dài ngày tháng, lương thảo không đủ thì thật đáng lo.

phô, như "phô diễn, phô bày" (vhn)
phu, như "phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)" (gdhn)

Nghĩa của 敷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: PHU, PHÔ
1. đắp; xoa; trét; thoa。搽上;涂上。
敷粉
thoa phấn
敷药
xoa thuốc; bôi thuốc
2. đặt; lắp。铺开;摆开。
敷设
đặt; lắp
3. đủ。够;足。
入不敷出
thu không đủ chi
Từ ghép:
敷陈 ; 敷料 ; 敷设 ; 敷衍 ; 敷演

Chữ gần giống với 敷:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 敷

, ,

Chữ gần giống 敷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敷 Tự hình chữ 敷 Tự hình chữ 敷 Tự hình chữ 敷

phu [phu]

U+819A, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1
1. [剝膚] bác phu 2. [皮膚] bì phu 3. [肌膚] cơ phu;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 膚

(Danh) Da.
◎Như: thiết phu chi thống
đau như cắt (vào da).

(Danh)
Lượng từ: vốc bốn ngón tay lại gọi là phu. Một cách đong lường của đời xưa, cũng như ta xúc vào tay khum bốn ngón tay lại gọi là một lẻ..

(Danh)
Thịt heo.

(Danh)
Thịt thái thành miếng.

(Tính)
Bên ngoài, ở ngoài vào, nông cạn.
◎Như: phu thụ chi tố sự cáo mách ở ngoài (trong không có tội thực), mạt học phu thụ học thuật không tinh, hiểu biết không sâu, phu thiển nông cạn, phu phiếm nông nổi.
◇Luận Ngữ : Tẩm nhuận chi trấm, phu thụ chi tố, bất hành yên, khả vị minh dã dĩ hĩ , , , (Nhan Uyên ) Những lời gièm pha thấm nhuần, những lời vu cáo ngoài da, (những lời đó) nếu không tác động gì đến ta, thì có thể gọi là sáng suốt.

(Tính)
To lớn.
◎Như: phu công công lớn.
◇Thi Kinh : Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công , (Tiểu Nhã , Lục nguyệt ) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.
phu, như "phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)" (gdhn)

Chữ gần giống với 膚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

Dị thể chữ 膚

,

Chữ gần giống 膚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膚 Tự hình chữ 膚 Tự hình chữ 膚 Tự hình chữ 膚

phu [phu]

U+9EA9, tổng 15 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;

phu

Nghĩa Trung Việt của từ 麩

(Danh) Trấu, vỏ hạt lúa tiểu mạch .
phu, như "phu bì (trấu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 麩:

, , , , ,

Dị thể chữ 麩

, ,

Chữ gần giống 麩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麩 Tự hình chữ 麩 Tự hình chữ 麩 Tự hình chữ 麩

Dịch phu sang tiếng Trung hiện đại:

《旧时服劳役的人, 特指被统治阶级强迫去做苦工的人。》phu dịch
夫役。
bắt phu
拉夫。
劳工 《 旧时指被抓去做苦工的人。》
人夫 《旧时指受雇用或被征发服差役的人。也作人伕。》
Phu
《县名。位于陕西省甘泉县之南, 宜川县之西, 濒洛水西岸, 旧为鄜州。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phu

phu:trượng phu, phu quân
phu:phu noãn kê (gà ấp)
phu:phu phen tạp dịch
phu:phu (gây được lòng tin)
phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)
phu:phu (cái rừu)
phu𫓧:phu (cái rừu)
phu:phu bì (trấu)
phu:phu bì (trấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ phu:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

phu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phu Tìm thêm nội dung cho: phu