Từ: 自尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自尊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzūn] tự tôn; tự ái。尊重自己,不向别人卑躬屈节。也不容许别人歧视、侮辱。
自尊心
lòng tự ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
自尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自尊 Tìm thêm nội dung cho: 自尊