Từ: 嫉恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫉恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嫉恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíhèn] ghen ghét; căm ghét; ghen ghét căm giận。因忌妒而愤恨。
皇后嫉恨她
hoàng hậu ghen ghét căm giận cô ấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫉

tật:tật (ghen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
嫉恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫉恨 Tìm thêm nội dung cho: 嫉恨