Cao su chống va đập cửa

Từ: 子棉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子棉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐmián] bông sơ; bông hạt (chưa cán)。摘下来以后还没有去掉种子的棉花。也作籽棉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)
子棉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子棉 Tìm thêm nội dung cho: 子棉