Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 孑然 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiérán] 书
côi cút; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc。形容孤独。
孑然一身。
cô độc một thân một mình.
côi cút; đơn côi; lẻ loi; đơn độc; một mình; trơ trọi; cô độc。形容孤独。
孑然一身。
cô độc một thân một mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孑
| kiết | 孑: | kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình) |
| két | 孑: | cót két |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 孑然 Tìm thêm nội dung cho: 孑然
