Từ: tốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tốn:

孙 tôn, tốn逊 tốn孫 tôn, tốn巽 tốn遜 tốn噀 tốn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốn

tôn, tốn [tôn, tốn]

U+5B59, tổng 6 nét, bộ Tử 子
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 孫;
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1;

tôn, tốn

Nghĩa Trung Việt của từ 孙

Giản thể của chữ .
tôn, như "cháu đích tôn" (gdhn)

Nghĩa của 孙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (孫)
[sūn]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: TÔN
1. cháu。孙子。
祖孙。
ông cháu.
2. chắt; chít。孙子以后的各代。
曾孙。
chắt.
玄孙。
chít.
3. cháu họ。跟孙子同辈的亲属。
侄孙。
cháu
ho.̣ 外孙。
cháu ngoại.
4. tái sinh (cây cỏ)。植物再生或孳生的。
稻孙。
lúa tái sinh.
孙竹。
trúc tái sinh.
5. họ Tôn; Tôn。(Sūn)姓。
兵圣孙子
binh thánh Tôn tử
Ghi chú: (古>又同"逊"xùn。
Từ ghép:
孙女 ; 孙女婿 ; 孙媳妇 ; 孙子

Chữ gần giống với 孙:

, , , , ,

Dị thể chữ 孙

, ,

Chữ gần giống 孙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孙 Tự hình chữ 孙 Tự hình chữ 孙 Tự hình chữ 孙

tốn [tốn]

U+900A, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遜;
Pinyin: xun4, shu1;
Việt bính: seon3;

tốn

Nghĩa Trung Việt của từ 逊

Giản thể của chữ .
tốn, như "từ tốn" (gdhn)

Nghĩa của 逊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遜)
[xùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TỐN
1. nhường ngôi。让出(帝王的位子)。
逊位
nhường ngôi; thoái vị
2. khiêm cung; khiêm nhường; khiêm tốn。谦虚;谦恭。
谦逊
khiêm tốn
出言不逊。
nói năng không khiêm tốn
傲慢不逊。
kiêu ngạo không khiêm tốn
3. kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。
稍逊一筹。
hơi thua kém
毫无逊色。
không hề thua kém; không chút thua kém
Từ ghép:
逊色

Chữ gần giống với 逊:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Dị thể chữ 逊

, ,

Chữ gần giống 逊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逊 Tự hình chữ 逊 Tự hình chữ 逊 Tự hình chữ 逊

tôn, tốn [tôn, tốn]

U+5B6B, tổng 10 nét, bộ Tử 子
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1
1. [嫡孫] đích tôn 2. [昆孫] côn tôn 3. [仍孫] nhưng tôn 4. [兒孫] nhi tôn;

tôn, tốn

Nghĩa Trung Việt của từ 孫

(Danh) Xưng hô: (1) Cháu (con của con mình).
◎Như: tổ tôn
ông cháu.
◇Đỗ Phủ : Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn , (Thạch Hào lại ) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống.
◎Như: tằng tôn chắt, huyền tôn chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu.
◎Như: ngoại tôn cháu ngoại.

(Danh)
Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm.
◎Như: đạo tôn lúa tái sinh (lúa trau).
◇Tô Thức : Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn 滿, (Hiệt thái ) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc).

(Danh)
Họ Tôn.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: tôn lạc mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể).Một âm là tốn.

(Tính)
Nhún nhường, cung thuận.
◇Luận Ngữ : Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn , ; , (Hiến vấn ) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.

(Động)
Trốn, lưu vong.
◇Xuân Thu : Phu nhân tốn vu Tề (Trang Công nguyên niên ) Phu nhân trốn sang Tề.

tôn, như "cháu đích tôn" (vhn)
cháu, như "con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái" (gdhn)
tun, như "tun hút" (gdhn)

Chữ gần giống với 孫:

, , , , ,

Dị thể chữ 孫

,

Chữ gần giống 孫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孫 Tự hình chữ 孫 Tự hình chữ 孫 Tự hình chữ 孫

tốn [tốn]

U+5DFD, tổng 12 nét, bộ Kỷ 己
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4, shuai4, shuo4;
Việt bính: seon3;

tốn

Nghĩa Trung Việt của từ 巽

(Danh) (1) Là một quẻ trong bát quái kinh Dịch, tượng cho gió. (2) Là một trong sáu mươi bốn quẻ, nghĩa là nhún thuận.

(Động)
Nhường, từ nhượng.
§ Thông tốn
.

(Tính)
Nhún thuận, khiêm cung.
◇Luận Ngữ : Tốn dữ chi ngôn, năng vô duyệt hồ? , (Tử Hãn ) Người ta lấy lời kính thuận mà nói với mình, thì làm sao mà không vui lòng được?

rốn, như "ngồi rốn lại" (vhn)
lún, như "lún xuống" (btcn)
tốn, như "tốn kém" (btcn)

Nghĩa của 巽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùn]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 12
Hán Việt:
tốn (một quẻ trong Bát Quái)。八卦之一。

Chữ gần giống với 巽:

,

Chữ gần giống 巽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巽 Tự hình chữ 巽 Tự hình chữ 巽 Tự hình chữ 巽

tốn [tốn]

U+905C, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun4, dai4;
Việt bính: seon3
1. [揖遜] ấp tốn;

tốn

Nghĩa Trung Việt của từ 遜

(Động) Trốn, lẩn.
◇Thư Kinh
: Ngô gia mạo tốn vu hoang (Vi tử ) Các bậc lão thành trong nhà ta đều trốn nơi hoang dã.

(Động)
Nhường, từ bỏ.
◇Hậu Hán Thư : Hoàng đế tốn vị, Ngụy vương Phi xưng thiên tử , (Hiếu Hiến đế kỉ ) Hoàng đế nhường ngôi, Ngụy vương là Phi xưng làm thiên tử.

(Động)
Kém hơn, không bằng.
◎Như: lược tốn nhất trù hơi kém ơn một bậc.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhị hổ hoàn tu tốn nhất long (Đệ nhất hồi ) Hai hổ chung quy kém một rồng.
§ Ghi chú: Hai hổ chỉ Quan Vũ và Trương Phi, một rồng chỉ Lưu Bị.

(Động)
Khiêm cung.
◎Như: khiêm tốn .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bị tốn tạ (Đệ ngũ hồi) (Lưu) Bị khiêm tốn không nhận.

(Tính)
Kém cỏi.

(Danh)
Họ Tốn.
tốn, như "từ tốn" (gdhn)

Chữ gần giống với 遜:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遜

, ,

Chữ gần giống 遜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遜 Tự hình chữ 遜 Tự hình chữ 遜 Tự hình chữ 遜

tốn [tốn]

U+5640, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4, wu4;
Việt bính: seon3;

tốn

Nghĩa Trung Việt của từ 噀

(Động) Phun nước trong mồm ra. Phiếm chỉ phun bắn.

sún, như "sún răng" (vhn)
tốn, như "từ tốn" (btcn)
rốn, như "ngồi rốn lại" (gdhn)

Nghĩa của 噀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TỐN
phun ra (ngậm trong miệng)。含在口中而喷出。
噀水
phun nước

Chữ gần giống với 噀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 噀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噀 Tự hình chữ 噀 Tự hình chữ 噀 Tự hình chữ 噀

Dịch tốn sang tiếng Trung hiện đại:

吃; 费 《花费; 耗费。》tốn sức; hao sức.
吃力。
tốn nhiều thời gian.
费了半天功夫。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
老式汽车费油。 耗费; 耗 《减损; 消耗。》
tốn thời gian
耗费时间。
công trình tốn trên trăm triệu.
工程耗资上亿。
耗资 《耗费资财。》
《同"花"20。》
tốn công
化工夫。
《用; 耗费。》
tốn thời gian
花时间。
花费 《因使用而消耗掉。》
tốn thời gian
花费时间。
tốn tâm huyết
花费心血。
《八卦之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốn

tốn:từ tốn
tốn:tốn kém
tốn:tốn kém
tốn𦜞:xem rốn
tốn𦠆:xem rốn
tốn:từ tốn
tốn:từ tốn
tốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tốn Tìm thêm nội dung cho: tốn