Từ: 單性花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單性花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 單 • 性 • 花

đơn tính hoa
Hoa chỉ có nhụy đực hoặc nhụy cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền單:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền單:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa單:toa hàng
đan單:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn單:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)
單性花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 單性花 Tìm thêm nội dung cho: 單性花