Từ: 鹤嘴镐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹤嘴镐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹤嘴镐 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèzuǐgǎo] xà beng; cuốc chim。挖掘土石用的工具,镐头两头尖,或一头尖一头扁平,中间装着木把。通称洋镐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc:chim hạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镐

cảo:cảo đầu (cái búa chim)
鹤嘴镐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹤嘴镐 Tìm thêm nội dung cho: 鹤嘴镐