Từ: 远东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远东 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎndōng] Viễn Đông; vùng Viễn Đông (Người Châu Âu chỉ phần đông Châu Á.)。欧洲人指亚洲东部地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
远东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远东 Tìm thêm nội dung cho: 远东