Cao su chống va đập cửa
Nghĩa gáo trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Đồ dùng để múc chất lỏng, thường có hình chỏm cầu, cán dài: gáo múc nước gáo đong dầu gáo dừa gáo nước lửa thành (tng.) gáo dài hơn chuôi (tng.) Một chĩnh đôi gáo (tng.).","- 2 dt. Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh hoặc trồng lấy bóng mát ở thành phố, thân thẳng hình trụ, tán hình chóp, lá hình trái xoan thuôn hay hình trứng nhọn đầu mặt trên bóng nâu đậm, mặt dưới nâu sáng, gỗ màu trắng, dùng xây dựng hoặc đóng đồ dùng."]Dịch gáo sang tiếng Trung hiện đại:
蠡 ; 瓢; 瓢儿。《 用来舀水或撮取面粉等的器具, 一般是用对半剖开的匏瓜做的, 也有用木头挖成的。》马勺 《盛粥或盛饭用的大勺, 多用木头制成。》
提 ; 提子 《舀油、酒等的器具, 有很长的把儿, 往往按所舀液体的斤两制成大小不等的一套。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gáo
| gáo | 𫧂: | |
| gáo | 𪢡: | |
| gáo | 𣂋: | gáo dừa |
| gáo | 梏: | cây gáo (cây ăn trái có vị chua) |
| gáo | 𤭚: | gáo dừa |

Tìm hình ảnh cho: gáo Tìm thêm nội dung cho: gáo
