Từ: 孜孜不怠,孜孜不倦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孜孜不怠,孜孜不倦:
Nghĩa của 孜孜不怠,孜孜不倦 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīzībùdàizīzībùjuàn] cần cù; cần mẫn; chuyên cần; siêng năng; kiên trì。勤奋刻苦,毫不懈怠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜
| tư | 孜: | tư lự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜
| tư | 孜: | tư lự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怠
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜
| tư | 孜: | tư lự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜
| tư | 孜: | tư lự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| quyện | 倦: | quyện vào nhau |

Tìm hình ảnh cho: 孜孜不怠,孜孜不倦 Tìm thêm nội dung cho: 孜孜不怠,孜孜不倦
