Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 内在 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèizài] nội tại; bên trong。事物本身所固有的(跟"外在"相对)。
内在规律。
qui luật nội tại.
内在因素。
nhân tố bên trong.
内在规律。
qui luật nội tại.
内在因素。
nhân tố bên trong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |

Tìm hình ảnh cho: 内在 Tìm thêm nội dung cho: 内在
