Từ: 内在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内在 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizài] nội tại; bên trong。事物本身所固有的(跟"外在"相对)。
内在规律。
qui luật nội tại.
内在因素。
nhân tố bên trong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
内在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内在 Tìm thêm nội dung cho: 内在