Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 孜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孜, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孜:

孜 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孜

Chiết tự chữ bao gồm chữ 子 攴 hoặc 子 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 孜 cấu thành từ 2 chữ: 子, 攴
  • tí, tở, tử
  • phộc
  • 2. 孜 cấu thành từ 2 chữ: 子, 攵
  • tí, tở, tử
  • phộc, truy
  • []

    U+5B5C, tổng 7 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1, xun4;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 孜

    Tư tư : (1)

    (Tính)
    Siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ.
    ◎Như: tư tư vô đãi chăm chỉ không biếng nhác. (2)

    (Phó)
    Không ngừng, không thôi.
    ◇Liêu trai chí dị : Hựu điếu kì vô gia, diệc thù vô bi ý, tư tư hàm tiếu nhi dĩ , , (Anh Ninh ) Lại xót cho nàng không nhà cửa, (nàng) cũng không có ý buồn rầu, cứ ngây ngô cười hoài không thôi. (3)

    (Phó)
    Kĩ lưỡng.
    § Cũng viết là tư tư .
    ◇Quan Hán Khanh : Triêu chí mộ bất chuyển ngã giá nhãn tình, tư tư thứ định , (Ngọc kính đài ) Từ sáng tới tối tôi không chuyển động con ngươi, nhìn kĩ càng chăm chú. (4)

    (Tính)
    Nhu thuận, hòa thuận. (5) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
    ◇Bạch Cư Dị : Tứ nhi nhật dạ trường, Tác thực thanh tư tư , (Yến thị Lưu tẩu ) Bốn con chim con suốt ngày đêm, Đòi ăn kêu chiêm chiếp.
    tư, như "tư lự" (gdhn)

    Nghĩa của 孜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 7
    Hán Việt: TƯ
    cần mẫn; cần cù; chăm chỉ。孜孜。
    Từ ghép:
    孜孜 ; 孜孜不怠,孜孜不倦 ; 孜孜矻矻

    Chữ gần giống với 孜:

    , , , , , , 𡥌,

    Chữ gần giống 孜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孜 Tự hình chữ 孜 Tự hình chữ 孜 Tự hình chữ 孜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜

    :tư lự
    孜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孜 Tìm thêm nội dung cho: 孜