Từ: 渡场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渡场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渡场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùchǎng] bến sang ngang; bến đò; bến phà。渡口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
渡场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渡场 Tìm thêm nội dung cho: 渡场