Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耍, chiết tự chữ SÁI, XỌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耍:
耍 sái, xọa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 耍
耍
Pinyin: shua3, nai4;
Việt bính: saa2;
耍 sái, xọa
Nghĩa Trung Việt của từ 耍
(Động) Chơi, đùa.◎Như: sái hóa 耍貨 đồ chơi của trẻ con.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hảo, nhĩ tiện hạ tràng lai thích nhất hồi sái 好, 你便下場來踢一回耍 (Đệ nhị hồi) Được, ngươi bước xuống đá (cầu) một hồi chơi.
(Động) Làm trò.
◎Như: sái hầu nhi 耍猴兒 bắt khỉ làm trò.
(Động) Múa may, nghịch.
◎Như: sái đại đao 耍大刀 múa đại đao, sái chủy bì 耍嘴皮 khua môi múa mép.
(Động) Giở trò.
◎Như: sái lại 耍賴 giở trò vô lại.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xọa.
sái, như "sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)" (gdhn)
Nghĩa của 耍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǎ]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 9
Hán Việt: XOẠ
1. chơi; chơi đùa。玩;玩耍。
让孩子到院子里耍去。
đýa trẻ em ra ngoài sân chơi.
全社的大事,可不是耍的!
việc lớn của cả hợp tác xã, không phải là chuyện đùa.
2. giở trò; trêu chọc; đùa nghịch。玩弄;戏弄。
耍刀。
nghịch dao; chơi dao.
耍花枪。
giở trò; giở đòn.
耍猴儿。
trêu chọc khỉ.
3. thể hiện; tỏ ra; tỏ rõ。施展;表现出来(多含贬义)。
耍笔杆。
thể hiện tài viết lách.
耍脾气。
nổi khùng.
耍威风。
tỏ rõ uy thế.
耍态度。
tỏ thái độ.
4. họ Xoạ。(Shuǎ)姓。
Từ ghép:
耍把 ; 耍笔杆 ; 耍花腔 ; 耍花招 ; 耍滑 ; 耍奸 ; 耍赖 ; 耍弄 ; 耍贫嘴 ; 耍钱 ; 耍无赖 ; 耍笑 ; 耍心眼儿 ; 耍子 ; 耍嘴皮子
Số nét: 9
Hán Việt: XOẠ
1. chơi; chơi đùa。玩;玩耍。
让孩子到院子里耍去。
đýa trẻ em ra ngoài sân chơi.
全社的大事,可不是耍的!
việc lớn của cả hợp tác xã, không phải là chuyện đùa.
2. giở trò; trêu chọc; đùa nghịch。玩弄;戏弄。
耍刀。
nghịch dao; chơi dao.
耍花枪。
giở trò; giở đòn.
耍猴儿。
trêu chọc khỉ.
3. thể hiện; tỏ ra; tỏ rõ。施展;表现出来(多含贬义)。
耍笔杆。
thể hiện tài viết lách.
耍脾气。
nổi khùng.
耍威风。
tỏ rõ uy thế.
耍态度。
tỏ thái độ.
4. họ Xoạ。(Shuǎ)姓。
Từ ghép:
耍把 ; 耍笔杆 ; 耍花腔 ; 耍花招 ; 耍滑 ; 耍奸 ; 耍赖 ; 耍弄 ; 耍贫嘴 ; 耍钱 ; 耍无赖 ; 耍笑 ; 耍心眼儿 ; 耍子 ; 耍嘴皮子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍
| sái | 耍: | sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn) |

Tìm hình ảnh cho: 耍 Tìm thêm nội dung cho: 耍
