Cao su chống va đập cửa

Chữ 嗜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗜, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗜:

嗜 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗜

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 口 耆 hoặc 口 老 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 嗜 cấu thành từ 2 chữ: 口, 耆
  • khẩu
  • 2. 嗜 cấu thành từ 3 chữ: 口, 老, 日
  • khẩu
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thị [thị]

    U+55DC, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4, jue1;
    Việt bính: si3
    1. [嗜慾] thị dục 2. [嗜好] thị hiếu;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗜

    (Động) Ham thích.
    ◇An Nam Chí Lược
    : Thùy lão thị thư (Tự ) Về già càng thích sách vở.
    thị, như "thị (mê, thích)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: THỊ
    thích; ham; thèm。特别爱好。
    嗜好。
    ham mê; ham thích; sở thích.
    嗜酒。
    thèm rượu.
    Từ ghép:
    嗜好 ; 嗜痂之癖 ; 嗜欲

    Chữ gần giống với 嗜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗜 Tự hình chữ 嗜 Tự hình chữ 嗜 Tự hình chữ 嗜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗜

    thị:thị (mê, thích)
    嗜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗜 Tìm thêm nội dung cho: 嗜