Cao su chống va đập cửa
Chữ 嗜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗜, chiết tự chữ THỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗜:
嗜
Pinyin: shi4, jue1;
Việt bính: si3
1. [嗜慾] thị dục 2. [嗜好] thị hiếu;
嗜 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 嗜
(Động) Ham thích.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Thùy lão thị thư 垂老嗜書 (Tự 序) Về già càng thích sách vở.
thị, như "thị (mê, thích)" (gdhn)
Nghĩa của 嗜 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: THỊ
thích; ham; thèm。特别爱好。
嗜好。
ham mê; ham thích; sở thích.
嗜酒。
thèm rượu.
Từ ghép:
嗜好 ; 嗜痂之癖 ; 嗜欲
Số nét: 13
Hán Việt: THỊ
thích; ham; thèm。特别爱好。
嗜好。
ham mê; ham thích; sở thích.
嗜酒。
thèm rượu.
Từ ghép:
嗜好 ; 嗜痂之癖 ; 嗜欲
Chữ gần giống với 嗜:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗜
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |

Tìm hình ảnh cho: 嗜 Tìm thêm nội dung cho: 嗜
