Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnglún] mặt trăng。指月亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
冰轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰轮 Tìm thêm nội dung cho: 冰轮