Từ: 工會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工會:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 會

công hội
Nghiệp đoàn thợ thuyền. ☆Tương tự:
công liên
工聯.

Nghĩa của 工会 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnghuì] công đoàn; công hội。工人阶级的群众性组织。最早出现于18世纪中叶的英国,后各国相继建立。一般分为产业工会和职业工会两大类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối會:cuối cùng
hội會:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi會:lụi hụi
工會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工會 Tìm thêm nội dung cho: 工會