Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宁死不屈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁死不屈:
Nghĩa của 宁死不屈 trong tiếng Trung hiện đại:
[níngsǐbùqū] Hán Việt: NINH TỬ BẤT KHUẤT
thà chết chứ không chịu khuất phục; thà chết trong còn hơn sống đục。宁可死去,也不屈服。
thà chết chứ không chịu khuất phục; thà chết trong còn hơn sống đục。宁可死去,也不屈服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| quất | 屈: | quanh quất |

Tìm hình ảnh cho: 宁死不屈 Tìm thêm nội dung cho: 宁死不屈
