Từ: 宁死不屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁死不屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁死不屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngsǐbùqū] Hán Việt: NINH TỬ BẤT KHUẤT
thà chết chứ không chịu khuất phục; thà chết trong còn hơn sống đục。宁可死去,也不屈服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất
宁死不屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁死不屈 Tìm thêm nội dung cho: 宁死不屈