Từ: 守成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守成:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 守 • 成

Nghĩa của 守成 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuchéng] gìn giữ cái đã có; giữ vững thành tựu của người đi trước。在事业上保持前人的成就。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú守:thái thú
thủ守:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình
守成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守成 Tìm thêm nội dung cho: 守成