Chữ 昶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昶, chiết tự chữ SƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昶:

昶 sưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昶

昶

Chiết tự chữ 昶

Chiết tự chữ sưởng bao gồm chữ 永 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昶 cấu thành từ 2 chữ: 永, 日
  • 永 viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • sưởng [sưởng]

    U+6636, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang3, chang4;
    Việt bính: cong2;

    昶 sưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 昶

    (Tính) Ngày dài, trời sáng lâu.Một âm là sướng.

    (Động)
    Thư sướng, thông suốt.
    § Thông sướng 暢
    .
    sưởng, như "sưởng (ngày dài)" (gdhn)

    Nghĩa của 昶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: SƯỞNG
    1. ngày dài。白天时间长。
    2. thanh thản; thoải mái。舒畅;畅通。
    3. họ Sưởng。姓。

    Chữ gần giống với 昶:

    㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昶

    昹, 晨, 暁, 暇, 暆, 暅, 暄, 暃, 暂, 暀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昶 Tự hình chữ 昶 Tự hình chữ 昶 Tự hình chữ 昶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昶

    sưởng昶:sưởng (ngày dài)
    昶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昶 Tìm thêm nội dung cho: 昶