Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安那其主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安那其主义:
Nghĩa của 安那其主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānnàqízhǔyì] chủ nghĩa vô chính phủ。以蒲鲁东、巴枯宁为代表的一种小资产阶级的反动政治思潮。否定在任何历史条件下的一切国家政权,反对任何组织、纪律和权威。音译作安那其主义。(英anarchism)。 见〖无政府主义〗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 那
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| ná | 那: | nấn ná |
| nả | 那: | bao nả (bao nhiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 安那其主义 Tìm thêm nội dung cho: 安那其主义
