Từ: 安那其主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安那其主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 那 • 其 • 主 • 义

Nghĩa của 安那其主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānnàqízhǔyì] chủ nghĩa vô chính phủ。以蒲鲁东、巴枯宁为代表的一种小资产阶级的反动政治思潮。否定在任何历史条件下的一切国家政权,反对任何组织、纪律和权威。音译作安那其主义。(英anarchism)。 见〖无政府主义〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na那:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
nà那:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
ná那:nấn ná
nả那:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
安那其主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安那其主义 Tìm thêm nội dung cho: 安那其主义