Từ: 笔札 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔札:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔札 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐzhá] giấy bút (札trát: xưa là phiến gỗ nhỏ để viết chữ, sau này dùng笔札- bút trác- để chỉ giấy bút, có lúc chuyên chỉ văn viết)。札是古代写字用的小木片,后来用笔札指纸笔,又转指写的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 札

giạt: 
trát:trơ trát
trớt:trớt môi
笔札 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔札 Tìm thêm nội dung cho: 笔札