Từ: 四声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四声 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìshēng] 1. tứ thanh (bốn thanh trong tiến Hán cổ: bình, thượng khứ, nhập)。古汉语字调有平声、上声、去声、入声四类,叫做四声。
2. tứ thanh (bốn thanh trong tiếng Hán hiện đại: âm, dương, thượng, khứ)。普通话的字调有阴平(读高平调, 符号是"一")、阳平(读高升调,符号是 "ˊ"、上声(读先降后升的曲折调,符号是) "ˇ "、去声(读降调,符号是 "ˋ"四类,也叫四声(轻声在外)。
3. dấu giọng。泛指字调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
四声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四声 Tìm thêm nội dung cho: 四声