Từ: diểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ diểu:

杪 diểu • 窔 yểu, diểu • 渺 miểu, diểu • 缈 miểu, diểu • 緲 miểu, diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: diểu

diểu [diểu]

U+676A, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, wan2;
Việt bính: miu5;

杪 diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 杪

(Danh) Ngọn cây.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Viên đề thụ diểu 猿啼樹杪 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Vượn hú trên ngọn cây.

(Danh)
Cuối.
◎Như: tuế diểu 歲杪 cuối năm, nguyệt diểu 月杪 cuối tháng.

(Tính)
Nhỏ, bé.
§ Thông miểu 渺.

diễu, như "tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây)" (gdhn)
miểu, như "thụ miểu (ngọn cây)" (gdhn)

Nghĩa của 杪 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: MẠO, DIẾU
1. ngọn cây。树梢。
2. cuối; cuối cùng (chỉ thời gian)。指年月或四季的末尾。
岁杪。
cuối năm.
月杪。
cuối tháng.
秋杪。
cuối thu.

Chữ gần giống với 杪:

㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杪

棭, 栰, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴,

Tự hình:

Tự hình chữ 杪 Tự hình chữ 杪 Tự hình chữ 杪 Tự hình chữ 杪

yểu, diểu [yểu, diểu]

U+7A94, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3, yao4;
Việt bính: jiu2;

窔 yểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 窔

(Danh) Áo yểu 奧窔 chỗ sâu thẳm.
§ Góc tây bắc nhà gọi là áo, góc đông nam gọi là yểu. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thúy là áo yểu.
§ Ta quen đọc là diểu.

Chữ gần giống với 窔:

䆚, 䆛, 䆜, 䆝, 䆞, 䆟, 䆠, 窑, 窒, 窓, 窔, 窕,

Chữ gần giống 窔

邉, 窮, 窶, 窵, 窴, 窳, 窲, 窱, 恔, 窰,

Tự hình:

Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+6E3A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, sheng4;
Việt bính: miu5;

渺 miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 渺

(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: vi miểu 微
渺 nhỏ tí, yếu ớt.

(Tính)
Mịt mùng, tít mù.
◎Như: miểu nhược yên vân 渺若煙雲 mịt mù như mây khói, âm tín miểu mang 音信渺茫 tin tức biệt tăm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền 渺渺平沙白鳥前 (Vọng Doanh 望瀛) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.

(Động)
Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh.
◇Tô Thức 蘇軾: Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc 寄蜉蝣於天地, 渺滄海之一粟 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.

(Động)
Biến mất.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ 入室, 則女已渺, 呼嫗問之, 嫗亦不知所去 (Chân Hậu 甄后) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
§ Ta quen đọc là diểu.

diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
giẻo, như "cơm giẻo; dẻo miệng" (gdhn)
miểu, như "miểu tiểu; tiền đồ miểu mang" (gdhn)

Nghĩa của 渺 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MIỄU, DIỂU
1. mù mịt; mênh mông; mịt mù。渺茫。
渺若烟云。
mây khói mịt mù.
渺无人迹。
mênh mông không vết chân người.
渺无声息。
mênh mông không có một tiếng động.
音信渺然。
bặt vô âm tín.
2. nhỏ bé。渺小。
渺不足道 。
nhỏ bé không đáng kể.
Từ ghép:
渺茫 ; 渺小

Chữ gần giống với 渺:

㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渺

湂, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

Tự hình:

Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+7F08, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緲;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5;

缈 miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 缈

Giản thể của chữ 緲.

Nghĩa của 缈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緲)
[miǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MIỄU; DIỂU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; khi tỏ khi mờ。缥缈:形容隐隐约约, 若有若无。

Chữ gần giống với 缈:

缂, 缃, 缄, 缅, 缆, 缇, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘,

Dị thể chữ 缈

緲,

Chữ gần giống 缈

绪, 缊, 缃, 缄, 缅, 缆, 缇, 缉, 缋, 缁,

Tự hình:

Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+7DF2, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 缈;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5
1. [縹緲] phiếu diểu;

緲 miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 緲

(Tính) Phiếu miểu 縹緲 (1) Thăm thẳm, tít mù.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hốt văn hải thượng hữu tiên san, San tại hư vô phiếu miểu gian 忽聞海上有仙山, 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Bỗng đâu nghe nói có non tiên trên mặt biển, Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm. (2) Tiếng trong trẻo và vang xa.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Ca thanh phiếu miểu, Trực nhập vân tiêu 歌聲縹緲, 直入雲霄 (Đệ tam thập hồi) Tiếng ca trong trẻo cao vút, Thẳng lên tới tận trời.
§ Cũng viết là: 漂渺, 飄眇, 飄渺, 飄緲, 瞟眇, 縹眇, 縹渺.
§ Ta quen đọc là diểu 緲.
dẻo, như "chất dẻo" (vhn)

Chữ gần giống với 緲:

䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緲

眇, 缈,

Chữ gần giống 緲

緯, 緪, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵, 練, 緱, 緰,

Tự hình:

Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲

Nghĩa chữ nôm của chữ: diểu

diểu岙:diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)
diểu嶴:diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)
diểu杳:diểu (xem yểu)
diểu藐:diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường)
diểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diểu Tìm thêm nội dung cho: diểu