Cao su chống va đập cửa

Từ: 操琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 操琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāoqín] gảy hồ cầm; khảy đàn nhị (thường chỉ đàn nhị)。演奏胡琴(多指京胡)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
操琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操琴 Tìm thêm nội dung cho: 操琴