Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 操琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāoqín] gảy hồ cầm; khảy đàn nhị (thường chỉ đàn nhị)。演奏胡琴(多指京胡)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 操琴 Tìm thêm nội dung cho: 操琴
