Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mặc ngư
Con mực, cá mực.
§ Còn gọi là
mặc đẩu ngư
墨斗魚,
hoa chi
花枝.
Nghĩa của 墨鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòyú] mực; con mực。乌贼的俗称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngớ | 魚: | ngớ ngẩn |
| ngừ | 魚: | cá ngừ |

Tìm hình ảnh cho: 墨魚 Tìm thêm nội dung cho: 墨魚
