Từ: 完好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoàn hảo
Tốt đẹp trọn vẹn.

Nghĩa của 完好 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánhǎo] hoàn hảo; vẹn toàn; tốt đẹp。没有损坏,没有残缺,完整。
完好如新。
tốt nguyên như mới.
完好无缺。
hoàn hảo không khuyết tật gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
完好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完好 Tìm thêm nội dung cho: 完好