Cao su chống va đập cửa

Từ: 定说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定说 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngshuō] nói chính xác; cách nói chính xác。确定的说法。
这种病的起因尚无定说。
nguyên nhân phát sinh của bệnh này vẫn chưa nói chính xác được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
定说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定说 Tìm thêm nội dung cho: 定说