Từ: 定音鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定音鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定音鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyīngǔ] trống định âm。打击乐器,形状像锅,用铜制成,在开口的一面蒙皮,装有螺旋,能松紧鼓面来调整音高。主要用于交响乐队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
定音鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定音鼓 Tìm thêm nội dung cho: 定音鼓