Từ: 棕熊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棕熊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棕熊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngxióng] gấu ngựa。哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一。能爬树,会游泳,吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜。掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可入药。也叫马 熊或罴,通称人熊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棕

sồng:nâu sồng
tông:tông (cây chà là; màu nâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục
棕熊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棕熊 Tìm thêm nội dung cho: 棕熊