Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 府绸 毛葛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 府绸 毛葛:
Nghĩa của 府绸 毛葛 trong tiếng Trung hiện đại:
fǔchóu máo gé vải pôpơlin
Nghĩa chữ nôm của chữ: 府
| phủ | 府: | phủ chúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸
| trù | 绸: | trù (lụa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |

Tìm hình ảnh cho: 府绸 毛葛 Tìm thêm nội dung cho: 府绸 毛葛
