Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 哑铃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎlíng] tạ tay (dụng cụ thể thao, làm bằng sắt hoặc gỗ, hai đầu hình tròn, phần giữa nhỏ, cầm tay để thực hiện các động tác)。体操器械,用木头或铁制成,两头呈球形,中间较细,用手握住做各种动作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哑
| á | 哑: | á khẩu (câm không nói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |

Tìm hình ảnh cho: 哑铃 Tìm thêm nội dung cho: 哑铃
