Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 实情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíqíng] tình hình thực tế。真实的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
实情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实情 Tìm thêm nội dung cho: 实情