Từ: 实足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实足 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízú] đúng; đủ。确实足数的。
实足年龄。
đủ tuổi.
实足一百人。
đủ một trăm người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
实足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实足 Tìm thêm nội dung cho: 实足