Từ: 宠任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宠任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宠任 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒngrèn] tin tưởng; tín nhiệm (mang nghĩa xấu)。得到偏爱和信赖(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
宠任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宠任 Tìm thêm nội dung cho: 宠任