Từ: 干瞪眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干瞪眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干瞪眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāndèngyǎn] giương mắt nhìn; trơ mắt ếch。形容在一旁着急而又无能为力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

trưng:sáng trưng
trừng:trừng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
干瞪眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干瞪眼 Tìm thêm nội dung cho: 干瞪眼