Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kẻ trong tiếng Việt:
["- dt 1. Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai: Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt. 2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương: Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai (cd)."]Dịch kẻ sang tiếng Trung hiện đại:
者 《用在形容词或动词后面, 或带有形容词或动词的词组后面, 表示有此属性或做此动作的人或事物。》kẻ mạnh强者。
家伙; 份子 《指人(轻视或玩笑)。》
有的; 有些人(泛指人称代词)。
划线 《用划线机在纸面上划出线。》
议论; 谈说; 数落 《对人或事物的好坏、是非等表示意见。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ
| kẻ | 仉: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: kẻ Tìm thêm nội dung cho: kẻ
