Từ: kẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻ

Nghĩa kẻ trong tiếng Việt:

["- dt 1. Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai: Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt. 2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương: Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai (cd)."]

Dịch kẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《用在形容词或动词后面, 或带有形容词或动词的词组后面, 表示有此属性或做此动作的人或事物。》kẻ mạnh
强者。
家伙; 份子 《指人(轻视或玩笑)。》
有的; 有些人(泛指人称代词)。
划线 《用划线机在纸面上划出线。》
议论; 谈说; 数落 《对人或事物的好坏、是非等表示意见。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ

kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻ Tìm thêm nội dung cho: kẻ