Từ: 審判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 審判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thẩm phán
Xét xử, phán quyết.
◎Như:
tối hậu đích thẩm phán
判 phán quyết cuối cùng.Kiểm nghiệm, đánh giá.

Nghĩa của 审判 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnpàn] thẩm lí và phán quyết; xét xử (án kiện)。审理和判决(案件)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 審

săm:săm soi
sẩm:sẩm màu
sặm: 
thăm: 
thấm:thấm nước
thẩm:thẩm tra, thẩm phán
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thắm:thắm lại
thẳm:thăm thẳm
thủm:thủm mùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
審判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 審判 Tìm thêm nội dung cho: 審判