Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thẩm phán
Xét xử, phán quyết.
◎Như:
tối hậu đích thẩm phán
最後的審判 phán quyết cuối cùng.Kiểm nghiệm, đánh giá.
Nghĩa của 审判 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěnpàn] thẩm lí và phán quyết; xét xử (án kiện)。审理和判决(案件)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 審
| săm | 審: | săm soi |
| sẩm | 審: | sẩm màu |
| sặm | 審: | |
| thăm | 審: | |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thẩm | 審: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẫm | 審: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thủm | 審: | thủm mùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 審判 Tìm thêm nội dung cho: 審判
