Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 小心翼翼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小心翼翼:
Nghĩa của 小心翼翼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxīnyìyì] Hán Việt: TIỂU TÂM DỰC DỰC
cẩn thận từng li từng tí; dè dặt。本是严肃虔敬的意思,现在用来形容举动十分谨慎,丝毫不敢疏忽。
cẩn thận từng li từng tí; dè dặt。本是严肃虔敬的意思,现在用来形容举动十分谨慎,丝毫不敢疏忽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼
| dực | 翼: | bất dực nhi phi (không cánh mà bay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼
| dực | 翼: | bất dực nhi phi (không cánh mà bay) |

Tìm hình ảnh cho: 小心翼翼 Tìm thêm nội dung cho: 小心翼翼
