Từ: 小心翼翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小心翼翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小心翼翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxīnyìyì] Hán Việt: TIỂU TÂM DỰC DỰC
cẩn thận từng li từng tí; dè dặt。本是严肃虔敬的意思,现在用来形容举动十分谨慎,丝毫不敢疏忽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
小心翼翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小心翼翼 Tìm thêm nội dung cho: 小心翼翼