Cao su chống va đập cửa

Từ: 天伦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天伦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānlún] thiên luân; quan hệ cha con, anh em。指父子、兄弟等关系。
天伦之乐。
thiên luân chi lạc; niềm vui thú của gia đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý
天伦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天伦 Tìm thêm nội dung cho: 天伦