Cao su chống va đập cửa

Từ: 切题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切题 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiètí] sát đề; sát với đầu đề (văn chương)。(文章)切合题目,没有离题的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
切题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切题 Tìm thêm nội dung cho: 切题