Từ: 大题小作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大题小作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大题小作 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtíxiǎozuò] xem thường mọi chuyện; xem thường việc quan trọng (đem việc lớn xem là việc nhỏ để xử lý)。把大题目作为小文章,比喻把重大的问题当作小事情处理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
大题小作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大题小作 Tìm thêm nội dung cho: 大题小作