Từ: 审美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审美 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnměi] thẩm mỹ; khiếu thẩm mỹ。领会事物或艺术品的美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
审美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审美 Tìm thêm nội dung cho: 审美