Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宣判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣判 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānpàn]
tuyên án (toà án)。法院对当事人宣布案件的判决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
宣判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣判 Tìm thêm nội dung cho: 宣判